Dhahran

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một thành phố: Dhahran tên một thành phố công nghiệp quan trọng, nằmvùng Đông củaRậpÚt, bên bờ Vịnh Ba Tư. Thành phố này nổi tiếng một trung tâm lớn của ngành công nghiệp dầu mỏ toàn cầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The headquarters of Saudi Aramco is located in Dhahran. (Trụ sở chính của Tập đoàn Dầu khí Quốc giaRậpÚt (Saudi Aramco) nằm ở Dhahran.)
    • Dhahran is a key city in Saudi Arabia's oil industry. (Dhahran một thành phố then chốt trong ngành công nghiệp dầu mỏ củaRậpÚt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Dhahran area": khu vực Dhahran.

    • Many expatriates live and work in the Dhahran area. (Nhiều chuyên gia nước ngoài sống làm việc trong khu vực Dhahran.)
  • "Dhahran-based": trụ sở/đặtsở tại Dhahran.

    • He works for a Dhahran-based energy company. (Anh ấy làm việc cho một công ty năng lượng trụ sở tại Dhahran.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể từ vựng trực tiếp. Đây một danh từ riêng chỉ địa danh.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác. Các cách diễn đạt gần nghĩa có thể bao gồm:
    • Major oil city: thành phố dầu mỏ lớn.
    • Eastern Province city: thành phố thuộc Vùng Đông (củaRậpÚt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng. Đây một danh từ riêng chỉ địa danh, không phrasal verbs đi kèm.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "Dhahran".
Noun
  1. thị trấn nhiều dầu mỏphía đông Ả-rập Xê-út, trên vịnh Ba-

Từ đồng nghĩa