Dhu al-Hijja

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tháng thứ mười hai của lịch Hồi giáo: "Dhu al-Hijja" tháng cuối cùng trong năm theo lịch Hồi giáo (lịch Hijri). Đây tháng diễn ra nghi lễ Hajj, cuộc hành hương đến thánh địa Mecca, một trong năm trụ cột của đạo Hồi.
    • Tháng của lễ hội Eid al-Adha: Tháng này cũng bao gồm ngày lễ lớn Eid al-Adha (Lễ Tế sinh), kỷ niệm sự sẵn sàng hiến tế của nhà tiên tri Ibrahim.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pilgrimage to Mecca, known as Hajj, is performed in the month of Dhu al-Hijja. (Cuộc hành hương đến Mecca, được gọi là Hajj, được thực hiện vào tháng Dhu al-Hijja.)
    • Muslims around the world celebrate Eid al-Adha during Dhu al-Hijja. (Người Hồi giáo trên khắp thế giới tổ chức lễ Eid al-Adha trong tháng Dhu al-Hijja.)
    • The Islamic calendar is lunar, so Dhu al-Hijja begins with the sighting of the new moon. (Lịch Hồi giáo âm lịch, vậy tháng Dhu al-Hijja bắt đầu khi trăng lưỡi liềm mới xuất hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The first ten days of Dhu al-Hijja": Mười ngày đầu tiên của tháng Dhu al-Hijja.
    • The first ten days of Dhu al-Hijja are considered especially sacred and blessed. (Mười ngày đầu tiên của tháng Dhu al-Hijja được coi đặc biệt linh thiêng đầy phước lành.)
Biến thể từ gần giống
  • Dhu'l-Hijja (n): Một cách viết biến thể khác của "Dhu al-Hijja".
  • Tháng Hajj: Cách gọi thông tục dựa trên nghi lễ chính của tháng.
  • Tháng Zulhijjah: Cách phiên âm phổ biến khác trong tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa
  • Tháng 12 Hồi giáo: Cách gọi theo thứ tự trong năm.
  • Tháng của lễ Hajj: Cách gọi nhấn mạnh vào sự kiện trọng đại.
Thành ngữ liên quan
  • "The blessed month of Hajj": Tháng thiêng liêng của Hajj. (Cụm từ này thường dùng để chỉ tháng Dhu al-Hijja, nhấn mạnh vào tính chất tôn giáo sự kiện hành hương.)
Noun
  1. giống dhu'l-hijja

Từ gần giống

Từ chứa "Dhu al-Hijja"