Diderot

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhà triết học, nhà văn, nhà bách khoa người Pháp: Denis Diderot một nhân vật trí thức hàng đầu của thế kỷ 18, nổi tiếng với vai trò biên tập chính của Bách khoa toàn thư (Encyclopédie), một công trình đồ sộ nhằm hệ thống hóa phổ biến kiến thức của thời đại Khai sáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Diderot was a central figure of the French Enlightenment. (Diderot một nhân vật trung tâm của thời kỳ Khai sáng Pháp.)
    • We studied the philosophical works of Diderot in history class. (Chúng tôi đã nghiên cứu các tác phẩm triết học của Diderot trong lớp lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Diderot effect": Hiệu ứng Diderot, một khái niệm trong xã hội học tiêu dùng, mô tả xu hướng mua sắm một vật mới dẫn đến một chuỗi mua sắm tiếp theo để mọi thứ trở nên đồng bộ.
    • Buying a new sofa triggered a Diderot effect, making her want to replace all the old furniture. (Việc mua một chiếc sofa mới đã kích hoạt hiệu ứng Diderot, khiến ấy muốn thay thế toàn bộ đồ đạc .)
Biến thể từ gần giống
  • Diderotian (adj): (thuộc về) Diderot, tính chất hoặc liên quan đến tư tưởng của Diderot.

    • The essay analyzed the Diderotian spirit of the Encyclopédie. (Bài tiểu luận phân tích tinh thần kiểu Diderot của Bách khoa toàn thư.)
  • Encyclopédie (n): Bách khoa toàn thư, công trình biên soạn đồ sộ do Diderot d'Alembert chủ biên, biểu tượng của thời kỳ Khai sáng.

Từ đồng nghĩa
  • Encyclopedist: Nhà bách khoa (đặc biệt chỉ những người đóng góp cho của Diderot).
  • Philosophe: Nhà triết học Khai sáng (thuật ngữ tiếng Pháp chỉ các trí thức thời kỳ Khai sáng, như Diderot, Voltaire, Rousseau).
Noun
  1. nhà triết học người Pháp, người dẫn đầu thời đại ánh sáng của Pháp (1713-1784)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "Diderot"