Diocletian

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Hoàng đế Diocletian: Một vị hoàng đế La , trị vì từ năm 284 đến 305 sau Công nguyên. Ông nổi tiếng với các cải cách lớn về cấu trúc hành chính quân sự của Đế chế La .
    • Người khởi xướng cuộc bức hại: Ông được biết đến người đã ra lệnh thực hiện cuộc bức hại lớn cuối cùng hệ thống đối với các tín đồ đốc giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Diocletian reorganized the Roman Empire into the Tetrarchy. (Diocletian đã tổ chức lại Đế chế La thành chế độ Tứ đầu chế.)
    • The persecutions under Diocletian were severe. (Các cuộc bức hại dưới thời Diocletian rất khắc nghiệt.)
    • Diocletian abdicated in 305 AD. (Diocletian đã thoái vị vào năm 305 sau Công nguyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Diocletianic Persecution": Cuộc Đại bức hại thời Diocletian.

    • The Diocletianic Persecution aimed to eliminate Christianity. (Cuộc Đại bức hại thời Diocletian nhằm mục đích xóa bỏ đốc giáo.)
  • "The Age of Diocletian": Thời đại Diocletian, thường dùng để chỉ giai đoạn chuyển tiếp quan trọng của Đế chế La .

    • The Age of Diocletian marked the end of the Principate. (Thời đại Diocletian đánh dấu sự kết thúc của chế độ Nguyên thủ.)
Biến thể từ liên quan
  • Diocletianic (adj): thuộc về Hoàng đế Diocletian hoặc thời kỳ của ông.

    • Diocletianic reforms changed the empire's structure. (Những cải cách thời Diocletian đã thay đổi cấu trúc của đế chế.)
  • Tetrarchy (n): Chế độ Tứ đầu chế, hệ thống cai trị do Diocletian thiết lập với bốn người cai trị.

    • Diocletian established the Tetrarchy to govern the vast empire more effectively. (Diocletian đã thiết lập chế độ Tứ đầu chế để cai trị đế chế rộng lớn hiệu quả hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Gaius Aurelius Valerius Diocletianus: Tên đầy đủ của Hoàng đế Diocletian.
  • The Reformer Emperor: Vị Hoàng đế Cải cách (một danh hiệu mô tả dựa trên đóng góp của ông).
Thành ngữ liên quan
  • Like Diocletian's retirement: Giống như sự thoái vị của Diocletian. Cụm từ này đôi khi được dùng ẩn dụ để chỉ việc từ bỏ quyền lực một cách đột ngột hoàn toàn để lui về sống đời tư.
    • After decades in power, his resignation was like Diocletian's retirement. (Sau nhiều thập kỷ nắm quyền, việc từ chức của ông ấy giống như sự thoái vị của Diocletian.)
Noun
  1. Vị vua La , người đã phải đối đầu với vấn đề quân sự năm 286 trong việc chia đất nước theo miền đông miền tây, ông người khởi xướng sự hành hạ cuối cùng của đạo đốc năm 303

Từ đồng nghĩa