Dixiecrats

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cánh Dân chủ miền Nam: Một nhóm chính trị trong Đảng Dân chủ Hoa Kỳ, bao gồm các chính trị gia đến từ các tiểu bang miền Nam, nổi lên vào giữa thế kỷ 20. Họ chủ yếu ủng hộ các chính sách phân biệt chủng tộc quyền của các tiểu bang.
    • Đảng Dixiecrat (tên chính thức: States' Rights Democratic Party): Một đảng phái chính trị tồn tại trong thời gian ngắn, được thành lập năm 1948 bởi các đảng viên Dân chủ miền Nam để phản đối quan điểm về dân quyền của ứng cử viên tổng thống đương nhiệm Harry S. Truman.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Dixiecrats were a powerful force in Southern politics for decades. (Các Dixiecrat đã là một lực lượng mạnh mẽ trong chính trị miền Nam trong nhiều thập kỷ.)
    • In 1948, the Dixiecrats nominated Strom Thurmond for president. (Năm 1948, đảng Dixiecrat đã đề cử Strom Thurmond tranh cử tổng thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Dixiecrat revolt": Cuộc nổi dậy của phe Dixiecrat, chỉ sự ly khai thành lập đảng riêng của các đảng viên Dân chủ miền Nam năm 1948.
    • The Dixiecrat revolt of 1948 highlighted the deep racial divisions within the Democratic Party. (Cuộc nổi dậy của phe Dixiecrat năm 1948 đã làm nổi bật sự chia rẽ sâu sắc về chủng tộc trong Đảng Dân chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dixie (Danh từ, không chính thức): Tên gọi chỉ khu vực miền Nam nước Mỹ.
  • States' Rights Democrat (Danh từ): Tên đầy đủ của thành viên đảng Dixiecrat, nhấn mạnh tư tưởng ủng hộ quyền của các tiểu bang.
Từ đồng nghĩa
  • States' Rights Democrats: Đảng viên Dân chủ ủng hộ quyền của các tiểu bang (tên gọi chính thức).
  • Southern Democrats: Các đảng viên Dân chủ miền Nam (một thuật ngữ rộng hơn, có thể bao gồm cả những người không phải Dixiecrat).
Lưu ý
  • Bối cảnh lịch sử: Thuật ngữ "Dixiecrats" gắn liền với lịch sử phân biệt chủng tộc chính trị khu vực miền Nam nước Mỹ. thường được sử dụng trong phân tích lịch sử chính trị, ít khi dùng trong hội thoại hàng ngày.
  • Sự chuyển đổi: Nhiều cử tri chính trị gia từng ủng hộ phe Dixiecrat sau này đã chuyển sang ủng hộ Đảng Cộng hòa.
Noun
  1. cánh Dân chủ miền nam

Từ đồng nghĩa