Douglas Elton Fairbanks

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một diễn viên điện ảnh người Mỹ: Douglas Elton Fairbanks tên đầy đủ của một nam diễn viên, nhà sản xuất biên kịch nổi tiếng trong kỷ nguyên phim câm đầu thời kỳ phim tiếng. Ông được biết đến nhiều nhất với các vai anh hùng hành động, phiêu lưu mạo hiểm phong thái đóng thế đầy năng lượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Douglas Elton Fairbanks was a founding member of United Artists. (Douglas Elton Fairbanks một thành viên sáng lập của Hãng phim United Artists.)
    • The film "The Mark of Zorro" starred Douglas Elton Fairbanks. (Bộ phim "Dấu ấn của Zorro" sự tham gia của diễn viên chính Douglas Elton Fairbanks.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The legacy of Douglas Elton Fairbanks": Di sản của Douglas Elton Fairbanks.
    • The legacy of Douglas Elton Fairbanks continues to influence action cinema. (Di sản của Douglas Elton Fairbanks tiếp tục ảnh hưởng đến điện ảnh hành động.)
Biến thể từ gần giống
  • Fairbanks (Danh từ riêng): Tên gọi ngắn hoặc họ của diễn viên, thường được dùng để chỉ ông.

    • Fairbanks was known for his charismatic screen presence. (Fairbanks được biết đến với sự hiện diện đầy thu hút trên màn ảnh.)
  • Douglas Fairbanks (Danh từ riêng): Tên gọi phổ biến, bỏ phần tên đệm "Elton".

    • Douglas Fairbanks often performed his own stunts. (Douglas Fairbanks thường tự thực hiện các pha nguy hiểm của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Swashbuckling film star: Ngôi sao điện ảnh chuyên về các vai anh hùng phiêu lưu, đấu kiếm.
  • Matinee idol: Thần tượng màn bạc (chỉ các nam diễn viên đẹp trai, rất được khán giả yêu thích trong lịch sử điện ảnh).
Thành ngữ liên quan
  • A Fairbanks-style adventure: Một cuộc phiêu lưu theo phong cách Fairbanks (ám chỉ một cuộc phiêu lưu hào hứng, lãng mạn đầy hành động).
    • The movie aims to recapture the spirit of a Fairbanks-style adventure. (Bộ phim nhằm tái hiện tinh thần của một cuộc phiêu lưu theo phong cách Fairbanks.)
Noun
  1. diễn viên nam người Mỹ nổi tiếng với những vai côn đồ (1883-1939)