Dravidic

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngôn ngữ Dravidic: Một họ ngôn ngữ chính được sử dụng chủ yếumiền nam miền trung Ấn Độ, cũng như ở Sri Lanka một số khu vực khác. Các ngôn ngữ này không thuộc hệ Ấn-Âu đặc trưng ngữ pháp, âm vị học riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tamil and Telugu are major Dravidic languages. (Tamil Telugu những ngôn ngữ Dravidic chính.)
    • The study of Dravidic helps us understand the ancient history of South Asia. (Việc nghiên cứu ngôn ngữ Dravidic giúp chúng ta hiểu về lịch sử cổ đại của Nam Á.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dravidic language family": Họ ngôn ngữ Dravidic, dùng để chỉ toàn bộ nhóm ngôn ngữ chung nguồn gốc này.
    • The Dravidic language family includes over 70 languages. (Họ ngôn ngữ Dravidic bao gồm hơn 70 ngôn ngữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dravidian (adj, n): (thuộc) Dravidic; người nói ngôn ngữ Dravidic.
    • Dravidian culture has a long and rich history. (Văn hóa Dravidian một lịch sử lâu dài phong phú.)
  • Proto-Dravidian (n): Ngôn ngữ Dravidic nguyên thủy, tổ tiên giả định của tất cả các ngôn ngữ Dravidic hiện đại.
Từ đồng nghĩa
  • Dravidian languages: Các ngôn ngữ Dravidian (cách gọi phổ biến hơn, đồng nghĩa với Dravidic).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "Dravidic" ít phổ biến hơn so với "Dravidian" khi dùng làm danh từ để chỉ họ ngôn ngữ. "Dravidian" thường được dùng phổ biến cả trong ngữ cảnh học thuật phổ thông.
Noun
  1. ngôn ngữ dravidic được nóimiền nam miền trung Ấn Độ Sri Lanka