Dubrovnik

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Thành phố cảng: Một thành phố cảng nằmphía tây nam của Croatia, bên bờ biển Adriatic.
    • Trung tâm du lịch: Một địa điểm du lịch nổi tiếng, được biết đến với kiến trúc lịch sử, những bức tường thành cổ cảnh quan Địa Trung Hải.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • We spent our summer vacation in Dubrovnik. (Chúng tôi đã trải qua kỳ nghỉ hèDubrovnik.)
    • Dubrovnik is often called the "Pearl of the Adriatic". (Dubrovnik thường được gọi là "Viên ngọc của biển Adriatic".)
    • The historic walls of Dubrovnik are a UNESCO World Heritage site. (Những bức tường thành lịch sử của Dubrovnik Di sản Thế giới được UNESCO công nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Dubrovnik Republic": Cộng hòa Dubrovnik, tên gọi lịch sử của thành phố-nhà nước tồn tại từ thế kỷ 14 đến năm 1808.
    • The Dubrovnik Republic was a major maritime and trading power. (Cộng hòa Dubrovnik từng một cường quốc hàng hải thương mại quan trọng.)
Biến thể từ liên quan
  • Dubrovčanin (Danh từ, tiếng Croatia): Người (nam) sinh sốngDubrovnik.
  • Dubrovčanka (Danh từ, tiếng Croatia): Người (nữ) sinh sốngDubrovnik.
  • Dubrovacko-neretvanska županija (Danh từ riêng, tiếng Croatia): Hạt Dubrovnik-Neretva, đơn vị hành chính của Croatia nơi thành phố Dubrovnik tọa lạc.
Từ đồng nghĩa / Cách gọi khác
  • Ragusa: Tên gọi lịch sử bằng tiếng Ý Latinh của thành phố Dubrovnik, thường được sử dụng trong các văn bản lịch sử.
    • The Republic of Ragusa was the historical name for Dubrovnik. (Cộng hòa Ragusa tên gọi lịch sử của Dubrovnik.)
Noun
  1. thành phố cảng phía tây nam Croatia, trên bờ biển Adriatic - trung tâm du lịch nổi tiếng

Từ đồng nghĩa