Durabolin

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuốc kích thích tố nam: Một loại thuốc tổng hợp tác dụng tương tự hormone testosterone, được sử dụng trong y tế để điều trị một số bệnh như ung thư , loãng xương hoặc tình trạng thiếu hụt testosterone.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor prescribed Durabolin to treat her osteoporosis. (Bác sĩ đã đơn Durabolin để điều trị chứng loãng xương của ấy.)
    • Durabolin is sometimes used in hormone therapy for certain conditions. (Durabolin đôi khi được sử dụng trong liệu pháp hormone cho một số tình trạng bệnh .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be administered Durabolin": được tiêm/cho sử dụng thuốc Durabolin.
    • The patient was administered Durabolin under strict medical supervision. (Bệnh nhân được tiêm thuốc Durabolin dưới sự giám sát y tế chặt chẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nandrolone phenylpropionate: Tên gọi hóa học hoặc tên chung của hoạt chất trong thuốc Durabolin.
  • Kabolin: Một tên thương mại khác của cùng một hoạt chất (nandrolone phenylpropionate).
Từ đồng nghĩa
  • Anabolic steroid: Steroid đồng hóa (một nhóm thuốc rộng hơn, trong đó Durabolin một thành viên).
  • Androgen: Chất kích thích tố nam (chỉ chung các hormone như testosterone các chất tổng hợp tương tự).
Lưu ý
  • Sử dụng y tế: Durabolin một loại thuốc đơn chỉ được sử dụng dưới sự chỉ định của bác sĩ. Việc sử dụng không đúng mục đích hoặc không giám sát có thể gây ra tác dụng phụ nghiêm trọng.
  • Lạm dụng trong thể thao: Thuốc này đôi khi bị lạm dụng trái phép như một chất tăng cường hiệu suất trong thể thao bị cấm bởi hầu hết các tổ chức thể thao.
Noun
  1. thuốc kích thích tố nam dùng để điều trị ung thư , loãng xương hoặc thiếu hụt testosterone

Từ đồng nghĩa