Durrell

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tên một nhà văn: "Durrell" họ của Gerald Durrell, một nhà văn, nhà tự nhiên học nhà bảo tồn động vật người Anh gốc Ireland. Ông nổi tiếng với các tác phẩm hài hước về động vật cuộc sống của mìnhvùng Địa Trung Hải.
    • Tên một nhà văn khác trong gia đình: "Durrell" cũng có thể chỉ Lawrence Durrell, anh trai của Gerald, một tiểu thuyết gia, nhà thơ nhà viết kịch người Anh, nổi tiếng với bộ tiểu thuyết The Alexandria Quartet.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • I love reading Durrell's books about his adventures with animals. (Tôi thích đọc những cuốn sách của Durrell về các cuộc phiêu lưu với động vật của ông ấy.)
    • The works of Lawrence Durrell are considered masterpieces of modern literature. (Các tác phẩm của Lawrence Durrell được coi kiệt tác của văn học hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Durrellian" (tính từ): thuộc về hoặc phong cách của (một trong hai) nhà văn Durrell, đặc biệt phong cách văn chương.
    • The book has a wonderfully Durrellian sense of humor and observation of nature. (Cuốn sách khiếu hài hước cách quan sát thiên nhiên mang phong cách Durrell một cách tuyệt vời.)
Biến thể từ liên quan
  • Durrell Wildlife Conservation Trust (Danh từ riêng): Tổ chức Bảo tồn Động vật Hoang dã Durrell, được Gerald Durrell thành lập, chuyên cứu hộ bảo tồn các loài động vật nguy tuyệt chủng.
    • The Durrell Trust runs a successful breeding program for endangered species. (Tổ chức Durrell điều hành một chương trình nhân giống thành công cho các loài nguy tuyệt chủng.)
Từ đồng nghĩa
  • Naturalist writer: Nhà văn viết về tự nhiên (đặc biệt chỉ Gerald Durrell).
  • Novelist: Tiểu thuyết gia (có thể chỉ Lawrence Durrell).
Lưu ý
  • Từ "Durrell" chủ yếu được dùng như một danh từ riêng để chỉ các thành viên của gia đình văn học Durrell. không có nghĩa chung hay cách dùng như một danh từ thông thường.
  • Trong ngữ cảnh, cần phân biệt "Gerald Durrell" (nhà tự nhiên học, tác giả loạt sách ) "Lawrence Durrell" (tiểu thuyết gia, nhà thơ).
Noun
  1. Nhà văn người Anh gốc Ailen người dành phần lớn cuộc sống của mình trong khu vực Địa Trung Hải (1912-1990)

Từ đồng nghĩa