Délestage

  1. sự bỏ đồ dằn (tàu, khí cầu)
  2. sự cắt điện (ở một khu)
  3. (thân mật, mỉa mai) sự cuỗm mất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa