Désobligeant

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm mếch lòng, làm phật ý, khó chịu: Chỉ hành động, lời nói hoặc thái độ thiếu sự tử tế, lịch sự, gây ra sự khó chịu, tổn thương hoặc xúc phạm nhẹ cho người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a eu un comportement très désobligeant envers les invités. (Anh ấy đã thái độ rất làm mếch lòng đối với các vị khách.)
    • Évitez les commentaires désobligeants lors de la réunion. (Hãy tránh những nhận xét làm phật ý trong cuộc họp.)
    • Son ton désobligeant a gâché l'ambiance. (Giọng điệu khó chịu của ấy đã làm hỏng bầu không khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être d'un désobligeant !": (Thán từ, thân mật) Dùng để nhấn mạnh, than phiền về một hành vi hoặc lời nói quá đáng, thiếu tế nhị.
    • Raconter ses secrets à tout le monde, c'est d'un désobligeant ! (Kể bí mật của ấy cho mọi người, thật là quá đáng/quá thiếu tế nhị!)
Biến thể từ gần giống
  • Désobligeamment (phó từ): một cách làm mếch lòng, một cách khó chịu.
    • Il a répondu désobligeamment à ma question. (Anh ta đã trả lời câu hỏi của tôi một cách khó chịu.)
  • Désobligeance (danh từ giống cái): hành động hoặc lời nói làm mếch lòng; thái độ khinh khỉnh, thiếu lịch sự.
    • Je n'oublierai pas cette désobligeance. (Tôi sẽ không quên sự thiếu lịch sự đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Désagréable: khó chịu, không dễ chịu.
  • Impoli: bất lịch sự.
  • Blessant: làm tổn thương, xúc phạm.
  • Irrespectueux: thiếu tôn trọng.
Từ trái nghĩa
  • Aimable: tử tế, dễ thương.
  • Obligeant: sẵn lòng giúp đỡ, tử tế.
  • Poli: lịch sự.
  • Agréable: dễ chịu, vui vẻ.
Thành ngữ liên quan
  • Faire un geste désobligeant: có một cử chỉ làm mếch lòng.
    • Refuser son aide dans cette situation était un geste désobligeant. (Từ chối giúp đỡ ấy trong tình huống đómột cử chỉ làm mếch lòng.)
tính từ
  1. làm mếch lòng
    • Remarque désobligeante
      nhận xét làm mếch lòng

Từ trái nghĩa