Echinochloa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Thực vật học):
- Chi thực vật thuộc họ cỏ (Poaceae): "Echinochloa" là tên khoa học của một chi thực vật, bao gồm các loài cỏ thường là cây hàng năm hoặc lâu năm, ưa khí hậu ấm và thường mọc ở vùng đất ẩm ướt hoặc ruộng lúa. Một số loài trong chi này được biết đến như cỏ dại phổ biến.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Echinochloa crus-galli is a common weed in rice paddies. (Cỏ lồng vực (Echinochloa crus-galli) là một loại cỏ dại phổ biến trên các cánh đồng lúa.)
- Farmers are trying to control the spread of Echinochloa. (Nông dân đang cố gắng kiểm soát sự lây lan của chi cỏ Echinochloa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong phân loại thực vật: Tên chi "Echinochloa" thường được sử dụng trong các văn bản khoa học, nghiên cứu nông nghiệp hoặc sinh học để chỉ chính xác nhóm thực vật này.
- The genus Echinochloa comprises several species adapted to aquatic environments. (Chi Echinochloa bao gồm một số loài thích nghi với môi trường thủy sinh.)
Biến thể và từ gần giống
- Cỏ lồng vực: Tên gọi phổ biến ở Việt Nam cho các loài trong chi Echinochloa, đặc biệt là loài Echinochloa crus-galli.
- Barnyard grass: Tên gọi chung trong tiếng Anh cho nhiều loài thuộc chi Echinochloa.
- Cỏ đuôi phụng: Một tên gọi khác ở Việt Nam cho một số loài cỏ thuộc chi này.
Từ đồng nghĩa
- Barnyard millet: (trong một số ngữ cảnh chỉ loài được trồng) - một loài trong chi Echinochloa (Echinochloa frumentacea) đôi khi được trồng làm lương thực.
- Cockspur grass: Một tên gọi khác cho một số loài Echinochloa.
Thông tin bổ sung
- Chi Echinochloa bao gồm cả các loài cỏ dại gây hại nghiêm trọng cho nông nghiệp (đặc biệt là lúa) và một số loài được trồng làm cây lương thực hoặc thức ăn gia súc ở một số vùng trên thế giới.
Noun
- (thực vật học) Họ cỏ lồng vực