Edirne

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Proper noun):
    • Edirne: Tên riêng của một thành phố nằmvùng tây bắc của Thổ Nhĩ Kỳ, gần biên giới với Hy Lạp Bulgaria. Thành phố này lịch sử lâu đời, từng thủ đô của Đế chế Ottoman trước khi chuyển về Istanbul.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Edirne is famous for its magnificent Selimiye Mosque. (Edirne nổi tiếng với Nhà thờ Hồi giáo Selimiye tráng lệ.)
    • We traveled from Istanbul to Edirne by car. (Chúng tôi đã đi từ Istanbul đến Edirne bằng ô tô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The province of Edirne": Tỉnh Edirne (đơn vị hành chính bao gồm thành phố Edirne các khu vực xung quanh).
    • Edirne Province is a major agricultural region. (Tỉnh Edirne một vùng nông nghiệp trọng điểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Adrianople (n): Tên trong lịch sử của thành phố Edirne, được đặt theo tên Hoàng đế La Hadrian.
    • The Battle of Adrianople was a significant historical event. (Trận chiến Adrianople một sự kiện lịch sử quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Adrianople: Tên gọi lịch sử của thành phố.
  • Hadrianopolis: Tên gọi La cổ đại của thành phố.
Noun
  1. thành phố Edirnetây bắc Thổ Nhĩ Kỳ

Từ đồng nghĩa