Elizabeth II

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Elizabeth Đệ Nhị, Nữ hoàng Elizabeth II: Tên hiệu của nguyên thủ quốc gia Vương quốc Liên hiệp Anh Bắc Ireland từ năm 1952 cho đến khi qua đời năm 2022. con gái của Vua George VI trở thành nữ hoàng sau khi cha qua đời.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Elizabeth II was crowned in 1953. (Nữ hoàng Elizabeth II đăng quang vào năm 1953.)
    • The reign of Elizabeth II lasted for 70 years. (Triều đại của Nữ hoàng Elizabeth II kéo dài 70 năm.)
    • Many people around the world admired Elizabeth II. (Nhiều người trên thế giới ngưỡng mộ Nữ hoàng Elizabeth II.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Elizabeth II era": Thời đại Elizabeth II, dùng để chỉ giai đoạn lịch sử dưới triều đại của .

    • The Elizabeth II era saw many social changes in the UK. (Thời đại Elizabeth II chứng kiến nhiều thay đổi xã hộiVương quốc Anh.)
  • "To swear allegiance to Elizabeth II": Tuyên thệ trung thành với Nữ hoàng Elizabeth II (theo nghi thức).

    • New members of parliament must swear allegiance to Elizabeth II. (Các thành viên mới của quốc hội phải tuyên thệ trung thành với Nữ hoàng Elizabeth II.)
Biến thể từ gần giống
  • The Queen (Danh từ): Nữ hoàng (thường dùng để chỉ Nữ hoàng Elizabeth II trong bối cảnh đương thời).

    • The Queen addressed the nation on television. (Nữ hoàng đã bài phát biểu với quốc dân trên truyền hình.)
  • Her Majesty (Danh từ): Bệ hạ (danh xưng trang trọng).

    • The letter was addressed to Her Majesty. ( thư được gửi đến Bệ hạ.)
  • The Crown (Danh từ): Ngai vàng, Vương vị (biểu tượng cho chế độ quân chủ).

    • This land is owned by the Crown. (Vùng đất này thuộc quyền sở hữu của Ngai vàng.)
Từ đồng nghĩa
  • The Monarch: Quốc vương, Người đứng đầu nhà nước theo chế độ quân chủ.
  • The Sovereign: Quốc vương, Người cai trị tối cao.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng tên "Elizabeth II". Các thành ngữ thường liên quan đến chức vụ "Queen" hoặc "Crown".)

Noun
  1. elizabeth đệ nhị, người trở thành nữ hoàng của Anh Bắc Ailen năm 1952
    • Elizabeth II is the head of state in Great Britain
      Elizabeth II người đứng đầu nhà nướcAnh

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống