Emil Klaus Julius Fuchs

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Tên một nhà vật : Emil Klaus Julius Fuchs tên đầy đủ của một nhà vật người Anh gốc Đức. Ông nổi tiếng đã cung cấp thông tin bí mật về dự án bom nguyên tử của Hoa Kỳ cho Liên trong thập niên 1940.
dụ sử dụng
  • Danh từ (riêng):
    • The history of atomic espionage often mentions Emil Klaus Julius Fuchs. (Lịch sử gián điệp nguyên tử thường nhắc đến Emil Klaus Julius Fuchs.)
    • Emil Klaus Julius Fuchs was a key figure in the Manhattan Project who passed secrets to the Soviets. (Emil Klaus Julius Fuchs một nhân vật then chốt trong Dự án Manhattan, người đã chuyển bí mật cho Liên .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The case of Fuchs": Vụ án Fuchs, thường dùng để nói về vụ gián điệp nguyên tử nổi tiếng.
    • The case of Fuchs revealed significant security lapses. (Vụ án Fuchs đã tiết lộ những lỗ hổng an ninh nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Klaus Fuchs: Tên gọi phổ biến hơn, thường được sử dụng trong các tài liệu lịch sử báo chí thay vì tên đầy đủ.
    • Klaus Fuchs was arrested in 1950. (Klaus Fuchs bị bắt vào năm 1950.)
Từ đồng nghĩa
  • The atom spy: Tên gián điệp nguyên tử (một biệt danh hoặc cách gọi mô tả dựa trên hành động của ông).
  • The physicist spy: Nhà vật gián điệp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ riêng này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ riêng này)

Noun
  1. Nhà vật người Anh sinh ra tại Đức, người đã chạy trốn sự ngược đãi của Đức Quốc xã, trong những năm 1940 ông đã thông báo thông tin bí mật cho Liên về sự phát triển của bom nguyên tử tại Hoa Kỳ (1911-1988)

Từ đồng nghĩa