Eurasian
/juə'reiʤjən/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Thuộc về) Âu-Á: Liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ cả châu Âu và châu Á, xem xét hai châu lục này như một khối đất liền liền kề.
- Lai Âu-Á: Mô tả một người có tổ tiên hoặc đặc điểm hỗn hợp từ cả châu Âu và châu Á.
Danh từ:
- Người lai Âu-Á: Một người có cha hoặc mẹ (hoặc tổ tiên) là người châu Âu và người kia là người châu Á.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- The Eurasian landmass is the largest in the world. (Khối đất liền Âu-Á là lớn nhất thế giới.)
- His mother was Eurasian, and his father Chinese. (Mẹ anh ấy là người lai Âu-Á, và bố anh ấy là người Trung Quốc.)
Danh từ:
- She is a Eurasian with a Dutch father and a Japanese mother. (Cô ấy là một người lai Âu-Á với bố là người Hà Lan và mẹ là người Nhật Bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Eurasian studies: Các ngành nghiên cứu Âu-Á, thường chỉ các lĩnh vực học thuật tập trung vào lịch sử, văn hóa, chính trị hoặc kinh tế của khu vực Âu-Á.
- He is pursuing a degree in Eurasian studies. (Anh ấy đang theo đuổi một bằng cấp về nghiên cứu Âu-Á.)
Biến thể và từ gần giống
- Eurasia (Danh từ riêng): Tên gọi của khối lục địa bao gồm châu Âu và châu Á.
- The steppe stretches across much of Eurasia. (Thảo nguyên trải dài khắp phần lớn lục địa Á-Âu.)
Từ đồng nghĩa
- Tính từ: Euro-Asian (Âu-Á).
- Danh từ: Người lai hai dòng máu Âu-Á.
tính từ
- (thuộc) Âu A
- lai Âu A
danh từ
- người lai Âu A