Formosan

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến, hoặc đặc điểm của Đài Loan, cư dân, hoặc ngôn ngữ của : Từ này dùng để mô tả những nguồn gốc hoặc liên hệ với hòn đảo Đài Loan (tên Formosa).
  2. Danh từ:

    • Hệ ngôn ngữ Austronesian được nói trên đảo Đài Loan (Formosa): Chỉ nhóm các ngôn ngữ bản địa thuộc ngữ hệ Nam Đảo, được sử dụng bởi các dân tộc nguyên trú trên đảo Đài Loan.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Formosan black bear is a subspecies endemic to Taiwan. (Gấu đen Formosan một phân loài đặc hữu của Đài Loan.)
    • She studies Formosan languages and cultures. ( ấy nghiên cứu các ngôn ngữ văn hóa Formosan.)
  • Danh từ:

    • Linguists are working to document several endangered Formosan languages. (Các nhà ngôn ngữ học đang làm việc để ghi chép lại một số ngôn ngữ Formosan đang bị đe dọa.)
    • Atayal is a Formosan spoken in the mountainous regions. (Atayal một ngôn ngữ Formosan được nóicác vùng núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Formosan identity": bản sắc Đài Loan, nhấn mạnh đến đặc điểm văn hóa lịch sử riêng biệt của hòn đảo.

    • The exhibition explores the evolution of Formosan identity. (Triển lãm khám phá sự tiến hóa của bản sắc Formosan.)
  • "Formosan flora and fauna": hệ thực vật động vật đặc trưng của Đài Loan.

    • The national park is crucial for preserving unique Formosan flora and fauna. (Vườn quốc gia này rất quan trọng cho việc bảo tồn hệ động thực vật Formosan độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Taiwanese (adj/n): (thuộc) Đài Loan; người Đài Loan, tiếng Phúc Kiến Đài Loan (phương ngôn). Đây từ phổ biến hiện đại hơn, trong khi "Formosan" thường mang tính học thuật hoặc lịch sử.

    • Taiwanese cuisine is famous for its street food. (Ẩm thực Đài Loan nổi tiếng với đồ ăn đường phố.)
  • Austronesian (adj/n): (thuộc) ngữ hệ Nam Đảo; ngôn ngữ Nam Đảo. Đây ngữ hệ rộng lớn hơn bao gồm các ngôn ngữ Formosan.

    • Malay and Tagalog are Austronesian languages. (Tiếng Lai Tagalog các ngôn ngữ Nam Đảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Taiwanese (khi dùng làm tính từ): thuộc về Đài Loan.
  • Of Taiwan: của Đài Loan (cụm từ mô tả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "Formosan" đây chủ yếu tính từ danh từ riêng.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "Formosan".)

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hay đặc điểm của Đài Loan, cư dân, hay ngôn ngữ của
Noun
  1. hệ ngôn ngữ Austronesian được nói trên đảo Formosa (Đài Loan)

Từ đồng nghĩa