Frankenstein

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhân vật nhà khoa học người Thụy : nhân vật chính trong tiểu thuyết -tíc của Mary Shelley, người đã tạo ra một sinh vật từ các bộ phận của xác chết.
    • Con quái vật do Frankenstein tạo ra: Bản thân sinh vật được tạo ra từ những phần cơ thể chết, thường bị gọi nhầm "Frankenstein".
    • Một thế lực/đại diện thoát khỏi sự kiểm soát: Dùng để chỉ một sáng tạo, phát minh, tổ chức hoặc hệ thống vượt khỏi tầm kiểm soát của người tạo ra trở nên nguy hiểm, hủy diệt chính họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ nhà khoa học):
    • In the novel, Frankenstein is horrified by his own creation. (Trong tiểu thuyết, Frankenstein kinh hãi trước chính sáng tạo của mình.)
  • Danh từ (chỉ con quái vật):
    • The monster in the story is often mistakenly called Frankenstein. (Con quái vật trong câu chuyện thường bị gọi nhầm Frankenstein.)
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):
    • The artificial intelligence became a frankenstein that threatened its developers. (Trí tuệ nhân tạo đã trở thành một "frankenstein" đe dọa chính những người phát triển .)
    • Some fear that genetic engineering could create a modern-day frankenstein. (Một số người lo sợ rằng kỹ thuật di truyền có thể tạo ra một "frankenstein" thời hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a frankenstein's monster": Cụm từ này thường được dùng để nhấn mạnh chính xác sinh vật/quái vật được tạo ra, phân biệt với nhà khoa học, thường mang nghĩa ẩn dụ về một thứ nguy hiểm, không kiểm soát được.
    • The new policy turned into a frankenstein's monster, causing more problems than it solved. (Chính sách mới đã trở thành một "con quái vật của Frankenstein", gây ra nhiều vấn đề hơn giải quyết chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Frankensteinian (adj): Mang đặc tính hoặc liên quan đến câu chuyện Frankenstein, thường chỉ sự ghê rợn, không tự nhiên hoặc mất kiểm soát.
    • The frankensteinian experiment raised serious ethical questions. (Thí nghiệm mang tính "frankenstein" đó đã đặt ra những câu hỏi đạo đức nghiêm trọng.)
  • Frankenfood (n): Một từ ghép không chính thức, chỉ thực phẩm biến đổi gen, gợi liên tưởng tiêu cực đến sự can thiệp không tự nhiên.
    • Protesters denounced genetically modified crops as "frankenfood". (Những người biểu tình lên án cây trồng biến đổi gen "thực phẩm quái vật".)
Từ đồng nghĩa (cho nghĩa ẩn dụ)
  • Juggernaut: Một thế lực lớn mạnh, không thể cưỡng lại thường tàn phá.
  • Monster: Quái vật; thứ đó dị dạng, khủng khiếp hoặc cực kỳ xấu xa.
  • Brainchild: (Thường mang nghĩa tích cực) Ý tưởng/sáng tạo của ai đó. Tuy nhiên, "frankenstein" thường "brainchild" đã trở nên xấu xa.
Thành ngữ liên quan
  • To create a frankenstein: Hành động tạo ra một thứ đó (thường công nghệ, hệ thống, tổ chức) cuối cùng lại quay lại hủy hoại hoặc vượt khỏi tầm kiểm soát của người tạo ra .
    • By ignoring safety protocols, the company may have created a frankenstein. (Bằng việc bỏ qua các giao thức an toàn, công ty có lẽ đã tạo ra một "quái vật Frankenstein".)
Noun
  1. nhà khoa học người Thụy Sỹ, người thủ vai chính trong tiểu thuyết tíc của Mary Wollstonecraft Shelley, ông đã tạo ra một con quái vật từ các bộ phận của xác chết
  2. con quái vật được tạo bởi Frankenstein trong một cuốn tiểu thuyết gôtic của Mary Wollstonecraft Shelley
  3. cơ quan thoát khỏi sự kiểm soát phá hủy người sáng lập ra

Từ đồng nghĩa