Gà nghe tiếng gáy, chuông nghe tiếng kêu
Direct English translation
A chicken is recognized by its crow, a bell is recognized by its ring.
Equivalent English version
A tree is known by its fruit
Giải thích tiếng Việt
Chỉ sự vật, hiện tượng được nhận biết qua dấu hiệu, âm thanh đặc trưng của nó. Thường dùng để nói rằng nghe tiếng là biết ngay đó là ai, là cái gì hoặc việc gì.
English explanation
Things are recognized by their distinctive signs or sounds. It is used to say that from a familiar signal, one can immediately tell who or what it is.