Gambian

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến, hoặc đặc điểm của nước Cộng hòa Gambia (ở Tây Phi) hoặc người dân của nước này. Từ này mô tả nguồn gốc, đặc trưng văn hóa, địa hoặc quốc tịch liên quan đến Gambia.
  2. Danh từ:

    • Một người dân của Gambia. Từ này chỉ một cá nhân quốc tịch hoặc nguồn gốc từ Gambia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Gambian flag features red, blue, green, and white. (Lá cờ Gambia màu đỏ, xanh dương, xanh trắng.)
    • She enjoys listening to traditional Gambian music. ( ấy thích nghe nhạc truyền thống Gambia.)
  • Danh từ:

    • He is a Gambian who now lives abroad. (Anh ấy một người Gambia hiện đang sốngnước ngoài.)
    • The Gambians I met were very friendly. (Những người Gambia tôi gặp rất thân thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gambian-born": (Tính từ) Được sinh ra tại Gambia.

    • The Gambian-born author writes about her homeland. (Nữ tác giả sinh ra tại Gambia viết về quê hương của .)
  • "of Gambian descent": (Cụm danh từ) nguồn gốc, tổ tiên người Gambia.

    • She is a British citizen of Gambian descent. ( ấy công dân Anh nguồn gốc Gambia.)
Biến thể từ gần giống
  • Gambia (Danh từ riêng): Tên quốc giaTây Phi, tên đầy đủ Cộng hòa Gambia.
  • Gambian English (Danh từ): Biến thể tiếng Anh được sử dụng ở Gambia.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa trực tiếp. Có thể diễn đạt bằng cụm từ "of Gambia" (của Gambia).
  • Danh từ: Có thể dùng cụm từ "a citizen of Gambia" (một công dân của Gambia) hoặc "a native of Gambia" (một người bản địa Gambia).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "Gambian".

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, đặc điểm của nước cộng hòa Gambia (ở Tây Phi), hay người dân của nước này
Noun
  1. người dân Gambia

Từ đồng nghĩa