Geneva

/dʤi'ni:və/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Tên riêng):
    • Thành phố Geneva: Một thành phố lớnphía tây nam của Thụy , nằmcuối phía tây của Hồ Geneva (Hồ Léman). Đây trụ sở của nhiều tổ chức quốc tế quan trọng như Liên Hợp Quốc Hội Chữ thập đỏ.
    • Rượu gin (tên , ít dùng): Một loại rượu mạnh hương vị từ quả bách , nguồn gốc từ Lan. Nghĩa này thường được viết với chữ 'g' thường (geneva) hiện nay ít phổ biến.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Tên thành phố):
    • The peace talks were held in Geneva. (Các cuộc đàm phán hòa bình đã được tổ chức tại Geneva.)
    • Geneva is known for its diplomatic role. (Geneva nổi tiếng với vai trò ngoại giao.)
  • Danh từ (Tên rượu - cách dùng ):
    • In the 18th century, geneva was a popular spirit. (Vào thế kỷ 18, rượu geneva một loại rượu mạnh phổ biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Geneva Conventions": Các Công ước Geneva.
    • All countries must adhere to the Geneva Conventions. (Tất cả các quốc gia phải tuân thủ các Công ước Geneva.)
  • "The Spirit of Geneva": Tinh thần Geneva, thường chỉ tinh thần hợp tác hòa giải quốc tế.
    • The negotiations were conducted in the Spirit of Geneva. (Các cuộc đàm phán được tiến hành theo Tinh thần Geneva.)
Biến thể từ gần giống
  • Genevan (adj): (thuộc về) thành phố Geneva.
    • Genevan diplomacy is world-renowned. (Nền ngoại giao Genevan nổi tiếng thế giới.)
  • Gin (n): Rượu gin (tên hiện đại, phổ biến hơn cho nghĩa "rượu").
    • He ordered a gin and tonic. (Anh ấy gọi một ly gin tonic.)
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa thành phố: Không từ đồng nghĩa chính xác tên riêng.
  • Cho nghĩa rượu (): Gin, Hollands (một loại gin của Lan).
Thành ngữ liên quan
  • "As neutral as Geneva": Trung lập như Geneva (ám chỉ vị thế trung lập truyền thống của Thụy thành phố này).
    • In the conflict, the country remained as neutral as Geneva. (Trong cuộc xung đột, quốc gia đó vẫn trung lập như Geneva.)
danh từ
  1. rượu cối, rượu đỗ tùng

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "Geneva"