Già không bỏ, nhỏ không tha
Direct English translation
The old are not spared, the young are not let off.
Equivalent English version
Spare no one
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc đối xử hoặc tác động đến mọi đối tượng mà không chừa ai, bất kể già hay trẻ. Thường dùng để nhấn mạnh tính bao trùm, không loại trừ một người nào.
English explanation
Refers to affecting or dealing with everyone without exception, whether old or young. It is used to emphasize that no one is excluded.