Giai tứ chiếng, gái thập thành

Direct English translation

Men from four regions, women from ten towns.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ hạng nam nữ bị coi hư hỏng, sống lang bạt, quan hệ phức tạp không gốc gác; trong biến thể này, “thập thànhnhấn mạnh phía nữ người từ nhiều nơi, không thuộc một gốc tích ổn định. Thường dùng với sắc thái chê bai, miệt thị trong lối nói .
English explanation
Refers disparagingly to men and women seen as morally loose, rootless, and of unclear background. In this variant, the wording especially stresses the women as coming from many places rather than having a settled origin.