Grecian

/'gri:ʃn/
tính từ
  1. (thuộc) Hy-lạp; kiểu Hy-lạp ((thường) vẽ kiến trúc hoặc khuôn mặt)
    • a grecian nose
      mũi thẳng dọc dừa (kiểu Hy-lạp)

Idioms

  • a Grecian gilf
    món quà phải coi chừng ( ý đồ đen tốitrong)
danh từ
  1. nhà Hy-lạp học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa