Hàm chó, vó ngựa, cựa gà, ngà voi

Direct English translation

A dog's jaws, a horse's hooves, a rooster's spurs, an elephant's tusks.

Equivalent English version

Let sleeping dogs lie

Giải thích tiếng Việt
Dùng để nhắc phải tránh xa những thứ hoặc những chỗ dễ gây nguy hiểm, tai họa bất ngờ. Thường nói khi khuyên người khác biết đề phòng trong tiếp xúc với con vật hoặc tình huống có thể gây hại.
English explanation
Used to warn people to keep away from things or positions that can suddenly cause harm. It is commonly said to advise caution around animals or any potentially dangerous situation.