Hóa nhi

  1. Từ dùng gọi tạo hóa với ý cuồng phóng, trách móc tạo hóa như đứa trẻ hay đặt bày cho người đời lắm chuyện oái oăm, bất thường như trò trẻ con, do chữ "Tạo hóa tiểu nhi" trong tiếng Hán
  2. Đường thư: Đỗ Thẩm Ngôn bệnh nặng, Tống Chí Vấn đến thăm hỏi. Họ Đỗ nói: "Thậm vi tạo hóa tiểu nhi sở khổ" (Thật bị trẻ tạo hóa làm đến khổ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Hóa nhi"

Hóa nhi
Hóa nhi thường trêu ngươi con người bằng những biến cố bất ngờ.