Hẹn ngọc thề vàng
Direct English translation
Pledge jade, vow gold.
Equivalent English version
To plight one's troth
Giải thích tiếng Việt
Chỉ lời ước hẹn gắn bó trọn đời, thường nói về nam nữ thề nguyền sẽ nên vợ nên chồng. Dùng để nói những lời hứa hẹn yêu đương tha thiết và trang trọng.
English explanation
Refers to a solemn promise of lifelong union, especially between a man and a woman who vow to marry. It is used for earnest and formal romantic vows.