Hoa Dương ẩn cư

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiệu (tên hiệu, biệt hiệu) của Đào Hoằng Cảnh: "Hoa Dương ẩn " một tên hiệu, biểu thị nơiẩn hoặc phong cách sống của một nhân vật lịch sử.
    • Chỉ nơiẩn của người chí hướng cao thượng: Cụm từ này thường dùng để chỉ một nơi ẩn dật, thanh tĩnh, phù hợp với người muốn xa lánh chốn phồn hoa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đào Hoằng Cảnh, người đời Lương, hiệu Hoa Dương ẩn . (Đào Hoằng Cảnh, sống ở đời nhà Lương, tên hiệu Hoa Dương ẩn .)
    • Nghe danh Hoa Dương ẩn , ai cũng biết đó nơi đạo tu hành. (Nghe đến tên Hoa Dương ẩn , ai cũng biết đó nơi các đạo tu hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để chỉ chốnẩn lý tưởng: Cụm từ này có thể được dùng một cách ẩn dụ để chỉ một nơi sống yên tĩnh, xa rời thế tục.
    • Giữa chốn phồn hoa, ông ấy vẫn tìm cho mình một "Hoa Dương ẩn " để tĩnh tâm. (Giữa chốn phồn hoa, ông ấy vẫn tìm cho mình một nơi ẩn để tĩnh tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Ẩn (động từ): sống ẩn dật, lánh đời.
    • Sau khi từ quan, ông về quê ẩn . (Sau khi từ quan, ông về quê sống ẩn dật.)
  • Hoa Dương (danh từ): có thể chỉ một địa danh hoặc mang ý nghĩa tượng trưng về vẻ đẹp, sự phồn thịnh.
Từ đồng nghĩa
  • Động ẩn: ở ẩn.
  • Sơn : ở trong núi.
  • Thảo đường: nhà cỏ (chỉ nơiđơn sơ, thanh bần).
Thành ngữ liên quan
  • Lâm tuyền ẩn dật: ẩn nơi rừng núi suối khe.
    • Ước mơ của cụ được lâm tuyền ẩn dật, xa lánh chốn quan trường. (Ước mơ của cụ được ẩn nơi rừng núi, xa lánh chốn quan trường.)
  1. Hiệu của Đào Hoằng Cảnh. Xem Họ Đào tể tướng Sơn Trung