Hz

Học thuật
Thân thiện
Hz

Một chiếc loa phát ra âm thanh ở tần số 440 Hz.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Héc (hertz): Hz ký hiệu viết tắt của đơn vị đo tần số trong hệ đo lường quốc tế (SI). Một héc tương đương với một chu kỳ (dao động) mỗi giây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tần số của dòng điện xoay chiều trong gia đình thường 50 Hz. (Điều này có nghĩa dòng điện đổi chiều 50 lần trong một giây.)
    • Âm thanh tai người có thể nghe thường nằm trong khoảng từ 20 Hz đến 20.000 Hz.
    • Màn hình máy tính tần số quét 60 Hz sẽ hiển thị hình ảnh mượt hơn so với màn hình 30 Hz.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hz" trong vật kỹ thuật: Đơn vị này được sử dụng rộng rãi để mô tả tần số của các hiện tượng tuần hoàn như sóng âm, sóngtuyến, dòng điện xoay chiều tốc độ làm tươi của màn hình.
    • Các nhà khoa học đo tần số sóng não bằng đơn vị Hz.
  • Tiền tố với Hz: Giống như các đơn vị SI khác, Hz có thể đi kèm với các tiền tố để chỉ bội số lớn hơn hoặc nhỏ hơn ( dụ: kHz, MHz, GHz).
Biến thể từ gần giống
  • Tần số (Frequency): Đại lượng vật đo số lần lặp lại của một hiện tượng trong một đơn vị thời gian, thường được đo bằng Hz.
  • Hertz (Héc): Tên đầy đủ của đơn vị Hz, được đặt theo tên nhà vật người Đức Heinrich Hertz.
Từ đồng nghĩa
  • Chu kỳ trên giây (cycles per second): Cách gọi của đơn vị Hz, hiện ít được sử dụng trong văn bản khoa học chính thức.
Lưu ý sử dụng
  • Viết hoa: Ký hiệu "Hz" luôn được viết hoa chữ H. Khi viết đầy đủ, "hertz" được viết thường.
  • Vị trí: Ký hiệu "Hz" luôn đứng sau giá trị số ( dụ: 440 Hz, không viết Hz 440).
  • Không biến đổi số nhiều: Ký hiệu "Hz" không thêm "s" khi chỉ số nhiều. dụ: 100 Hz (đọc "một trăm héc"), không viết 100 Hzs.
Hz

Một chiếc loa phát ra âm thanh ở tần số 440 Hz.

  1. Héc (hertz), viết tắt

Từ có nhắc đến "Hz"