Kỳ Sơn

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh lịch sử):
    • Tên một ngọn núi hoặc vùng đất cổ: "Kỳ Sơn" tên một địa danh gắn liền với buổi đầu dựng nghiệp của triều đại nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc.
    • Nơi phát tích: "Kỳ Sơn" được xem nơi khởi phát, nơi dấy lên sự nghiệp của các bậc quân vương nhà Chu.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Kỳ Sơn nơi dấy nghiệp của nhà Chu. (Kỳ Sơn nơi khởi nghiệp của nhà Chu.)
    • Sử sách thường nhắc đến Kỳ Sơn trong giai đoạn đầu của nhà Chu. (Sử sách thường nhắc đến Kỳ Sơn trong giai đoạn đầu của nhà Chu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dấy nghiệpKỳ Sơn": cụm từ dùng để chỉ việc bắt đầu xây dựng cơ nghiệp, sự nghiệp lớn, lấy ý từ sự kiện lịch sử.
    • Vị tướng ấy được ví như người dấy nghiệpKỳ Sơn. (Vị tướng ấy được ví như người khởi nghiệpKỳ Sơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chu: Tên triều đại lịch sử liên hệ mật thiết với địa danh Kỳ Sơn.
  • Phát tích: (Động từ/Cụm danh từ) chỉ nơi bắt đầu, nguồn gốc khởi phát của một dòng họ, triều đại, tương tự ý nghĩa của Kỳ Sơn.
Từ đồng nghĩa
  • Căn bản: nơi bắt đầu, nền tảng (về mặt ý nghĩa biểu trưng).
  • Khởi nguyên: điểm bắt đầu, nguồn gốc (về mặt ý nghĩa biểu trưng).
Thành ngữ liên quan
  • "Kỳ Sơn dấy nghiệp": thành ngữ lịch sử dùng để chỉ việc khởi đầu một sự nghiệp lớn lao, vương giả.
    • Câu chuyện Kỳ Sơn dấy nghiệp bài học về sự kiên trì. (Câu chuyện khởi nghiệpKỳ Sơn bài học về sự kiên trì.)
  1. Nơi dấy nghiệp nhà Chu. Xem Chu