Kaiser

Không tìm thấy từ "Kaiser"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Sử học) : Hoàng đế : Danh hiệu dành cho người đứng đầu đế quốc, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử châu Âu. Vua Đức / Vua Áo : Cụ thể chỉ các vị hoàng đế của Đức hoặc Áo cho đến năm 1918. Ví dụ sử dụng Danh từ : Kaiser Wilhelm II was the last German Emperor. (Hoàng đế Wilhelm II là vị hoàng đế Đức cuối cùng.) The title "Kaiser" was derived from the Latin "Caesar". (Danh hiệu "K...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Hoàng đế (Đức) : Danh hiệu dành cho người đứng đầu Đế quốc Đức trong lịch sử, tương đương với "hoàng đế" trong tiếng Việt. Nhà vua (Đức) : Một cách gọi khác cho vị vua của nước Đức trong các thời kỳ đế quốc. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le kaiser Guillaume II a abdiqué en 1918. (Hoàng đế Wilhelm II đã thoái vị vào năm 1918.) Le titre de kaiser était utilisé d...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A historical title for certain emperors : "Kaiser" was the official title used for the Holy Roman Emperors, the emperors of Austria, and the emperors of Germany until the end of World War I in 1918. It is derived from the Latin title "Caesar." Usage The word "kaiser" is used as a title preceding a name or as a standalone noun to refer to the specific emperor. It is a historica...

See full definition →