Kentish

/'kentiʃ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về vùng Kent: Chỉ tính chất, nguồn gốc, hoặc đặc điểm liên quan đến vùng Kent, một hạtđông nam nước Anh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The Kentish countryside is famous for its orchards and gardens. (Vùng nông thôn Kentish nổi tiếng với những vườn cây ăn trái khu vườn.)
    • They studied the history of Kentish architecture. (Họ đã nghiên cứu lịch sử kiến trúc Kentish.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kentish fire": Một cụm danh từ cố định chỉ:
    • Tràng vỗ tay hoan nghênh kéo dài, nhịp điệu.
    • Tiếng la ó phản đối hoặc một sự biểu tình phản đối.
Biến thể từ gần giống
  • Kent (Danh từ riêng): Tên của hạtAnh.
  • Kentish (Danh từ, lịch sử ngôn ngữ): Một phương ngữ của tiếng Anh cổ tiếng Anh trung đại, được sử dụngvương quốc Kent cổ đại.
Từ đồng nghĩa
  • Of Kent: (Cụm giới từ) Của/Thuộc về Kent. (Từ đồng nghĩa trực tiếp cho nghĩa tính từ).
tính từ
  1. (thuộc) vùng Ken- (Anh)

Idioms

  • kentish fire
    tràng vỗ tay hoan nghênh kéo dài

Từ đồng nghĩa