Kurdish

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về người Kurd, văn hóa Kurd, hoặc ngôn ngữ Kurd: Dùng để mô tả những liên quan đến dân tộc Kurd, văn hóa, truyền thống hoặc ngôn ngữ của họ.
    • Thuộc về thảm Kurd: Dùng để chỉ những tấm thảm được dệt theo phong cách truyền thống của người Kurd.
  2. Danh từ:

    • Ngôn ngữ Kurd: Một ngôn ngữ thuộc nhóm ngôn ngữ Iran, được người Kurd sử dụng làm tiếng mẹ đẻ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She studies Kurdish history and culture. ( ấy nghiên cứu lịch sử văn hóa Kurd.)
    • This is a beautiful Kurdish carpet. (Đây một tấm thảm Kurd đẹp.)
  • Danh từ:

    • He speaks fluent Kurdish. (Anh ấy nói tiếng Kurd trôi chảy.)
    • Kurdish is written in several different scripts. (Tiếng Kurd được viết bằng một số hệ chữ viết khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kurdish regions": các khu vực người Kurd sinh sống.

    • The conflict affected many Kurdish regions. (Xung đột đã ảnh hưởng đến nhiều khu vực người Kurd sinh sống.)
  • "Kurdish identity": bản sắc, căn cước người Kurd.

    • Preserving Kurdish identity is important to the community. (Bảo tồn bản sắc người Kurd rất quan trọng đối với cộng đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Kurd (n): người Kurd (chỉ một cá nhân hoặc dân tộc nói chung).

    • The Kurds are an ethnic group with a distinct culture. (Người Kurd một nhóm dân tộc nền văn hóa riêng biệt.)
  • Kurdistan (n): Kurdistan, tên gọi khu vực địa -lịch sử nơi người Kurd sinh sống.

    • Kurdistan spans parts of several countries. (Kurdistan trải dài qua nhiều phần của một số quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp cho tính từ "Kurdish" một tính từ chỉ nguồn gốc dân tộc ngôn ngữ cụ thể. Có thể dùng cụm từ mô tả như "of Kurdish origin" ( nguồn gốc Kurd).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng. Từ "Kurdish" tính từ danh từ riêng, không hình thành phrasal verb.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "Kurdish". Các thành ngữ thường liên quan đến văn hóa hoặc bối cảnh cụ thể của người Kurd.
Adjective
  1. thuộc, liên quan tới tấm thảm do người Kurd dệt, hoặc người Kurd, hay ngôn ngữ, văn hóa của họ
Noun
  1. tiếng Iran được nóiThổ Nhĩ Kỳ, Iran, Iraq, Syria, Nga

Từ đồng nghĩa