Làm không đụng xác, vác không đụng vai
Direct English translation
When working, not touching the body; when carrying, not touching the shoulder.
Equivalent English version
To shirk one's responsibilities
Giải thích tiếng Việt
Chỉ người lười biếng, làm việc hời hợt, không chịu bỏ công sức và không nhiệt tình. Thường dùng để chê trách thái độ làm việc né tránh, ngại khó ngại nặng.
English explanation
Refers to someone who is lazy and works halfheartedly, unwilling to put in real effort or enthusiasm. It is commonly used to criticize an evasive, shirk-the-hard-work attitude.