Libyan

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến nước Libya hoặc người Libya: Dùng để mô tả nguồn gốc, đặc điểm, hoặc những thứ liên hệ với quốc gia Libya ở Bắc Phi hoặc công dân của nước này.
  2. Danh từ:

    • Người Libya: Chỉ một công dân hoặc người nguồn gốc từ quốc gia Libya.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Libyan desert is vast and beautiful. (Sa mạc Libya rộng lớn đẹp đẽ.)
    • We studied the ancient Libyan history. (Chúng tôi đã nghiên cứu lịch sử Libya cổ đại.)
  • Danh từ:

    • My neighbor is a Libyan. (Hàng xóm của tôi một người Libya.)
    • The Libyans are known for their hospitality. (Người Libya được biết đến với lòng hiếu khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Libyan coast": bờ biển Libya.

    • The Libyan coast has many important ports. (Bờ biển Libya nhiều cảng quan trọng.)
  • "of Libyan origin": nguồn gốc Libya.

    • This artifact is of Libyan origin. (Hiện vật này nguồn gốc từ Libya.)
Biến thể từ gần giống
  • Libya (Danh từ riêng): Tên quốc giaBắc Phi.
  • Libyan Arabic (Danh từ): Phương ngữ tiếngRập được nói ở Libya.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp cho tên quốc tịch này. Có thể mô tả "người đến từ Libya" hoặc "thuộc về Libya".
Adjective
  1. thuộc, liên quan tới nước Libi hay người dân của
Noun
  1. người dân bản địa, hay cư dân của Libi

Từ đồng nghĩa