Măng sông, ếch giếng, chó nhà chùa

Direct English translation

River bamboo shoots, well frogs, temple dogs.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ những món ăn được coi ngon, sạch đáng chuộng. Thường dùng để khen các thứ thực phẩm tự nhiên, ít bị ô uế hoặc nuôi dưỡng trong môi trường thanh sạch.
English explanation
Refers to foods considered especially tasty and clean. It is used to praise natural foods thought to be pure or raised in a clean environment.