Mạch tương

  1. Do chữ Tương lệ, chỉ nước mắt
  2. Bác vật chí: Hai người con gái vua Nghiêu Nga Hoàng Nữ Anh đều vợ vua Thuấn. Vua Thuấn đi tuần thú, chếtđất Thương Ngô bên bờ sông Tương. Hai đến đó kêu khóc thảm thiết, nước mắt vẩy vào các bụi trúc chung quanh, trúc đều thành sắc lốm đốm nên gọi là "Tương phi trúc"
  3. Kiều: Vâng lời khuyên giải thấp cao
  4. Chưa xong điều nghĩ đã dào mạch tương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Mạch tương"

Mạch tương
Hai chị em khóc thương, nước mắt rơi thành mạch tương trên những cây trúc.