Mồm miệng ăn mắm, ăn muối
Direct English translation
The mouth eats fish sauce, eats salt.
Equivalent English version
Have a foul mouth
Giải thích tiếng Việt
Chỉ người hay nói năng bậy bạ, thô tục, thiếu đứng đắn. Thường dùng để chê trách cách ăn nói không giữ ý tứ, không phù hợp phép tắc.
English explanation
Refers to someone who speaks crudely, offensively, or without decency. It is used to criticize improper, vulgar, or ill-mannered speech.