Một đấu ngây bàng, một sàng trứng bống

Direct English translation

One peck of ngây bàng, one basket of goby eggs.

Equivalent English version

A hodgepodge

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình trạng lẫn lộn, chắp vá, thứ cũng một ít nhưng không ra hệ thống, không thành cái rõ ràng. Thường dùng để chê cách làm việc, sắp xếp hoặc trình bày cẩu thả, tạp nham.
English explanation
Refers to a mixed-up, patchy state in which many unrelated things are thrown together without order or coherence. It is often used to criticize careless work, arrangement, or presentation that is messy and miscellaneous.