Một bữa cơm người, mất mười bữa cơm nhà
Direct English translation
One meal at another person's house, lose ten meals at one's own house.
Equivalent English version
There is no such thing as a free lunch
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc giao du, ăn uống đãi đằng qua lại khiến hao tốn nhiều hơn cái được; một bữa ăn ở nhà người có thể kéo theo nhiều bữa phải lo đáp lễ ở nhà mình. Thường dùng để phê phán lối xã giao hình thức, lợi ít mà tốn kém lớn.
English explanation
Refers to social eating and reciprocal entertaining that ends up costing far more than it is worth. It criticizes formal or burdensome social obligations in which a small immediate gain leads to much greater expense.