Một ngày thả chài, bảy mươi hai ngày phơi lưới

Direct English translation

One day casting the net, seventy-two days drying the net.

Equivalent English version

Feast or famine

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình trạng làm ăn, lao động thất thường, rất ít ngày làm việc nhiều ngày nghỉ hoặc không việc. Thường dùng để than thở về cảnh mưu sinh bấp bênh, thu nhập không ổn định.
English explanation
It refers to irregular work or business, with very few working days and many idle days without work. It is often used to lament an unstable livelihood and inconsistent income.