Malthusianism

/mæl'θju:zjənizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuyết Malthus: Một học thuyết kinh tế - xã hội, được đề xuất bởi Thomas Robert Malthus, cho rằng dân số xu hướng tăng theo cấp số nhân trong khi nguồn cung lương thực chỉ tăng theo cấp số cộng. Sự mất cân bằng này cuối cùng sẽ dẫn đến tình trạng thiếu hụt lương thực, nghèo đói các biện pháp kiểm soát dân số tự nhiên như chiến tranh, bệnh tật nạn đói.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Malthusianism was a highly influential theory in the 19th century. (Thuyết Malthus một học thuyết ảnh hưởng lớn trong thế kỷ 19.)
    • Some critics argue that technological advances have disproven the core predictions of Malthusianism. (Một số nhà phê bình cho rằng những tiến bộ công nghệ đã bác bỏ những dự đoán cốt lõi của thuyết Malthus.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Neo-Malthusianism": Tân Malthusianism, một trường phái tư tưởng hiện đại kế thừa phát triển từ thuyết Malthus, thường tập trung vào các vấn đề như bùng nổ dân số, cạn kiệt tài nguyên bảo vệ môi trường.
    • Neo-Malthusianism gained traction in the mid-20th century with concerns about overpopulation. (Tân Malthusianism trở nên phổ biến vào giữa thế kỷ 20 với những lo ngại về bùng nổ dân số.)
Biến thể từ gần giống
  • Malthusian (tính từ): (thuộc về) thuyết Malthus.
    • He holds a Malthusian view on population growth. (Ông ấy quan điểm theo thuyết Malthus về tăng trưởng dân số.)
  • Malthusian (danh từ): Người ủng hộ thuyết Malthus.
    • The debate featured arguments from both Malthusians and their opponents. (Cuộc tranh luận các lập luận từ cả những người theo thuyết Malthus những người phản đối họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Malthusian theory: Học thuyết Malthus.
  • Population principle: Nguyên dân số (một cách gọi khác của học thuyết).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này trực tiếp)

danh từ
  1. thuyết Man-tuýt

Từ đồng nghĩa