Methodist

/'meθədist/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tín đồ Giám : Người theo đạo Tin Lành thuộc giáo phái Giám (Methodism), một nhánh của Kitô giáo được thành lập bởi John Wesley em trai ông, Charles Wesley, vào thế kỷ 18 tại Anh.
    • Người theo chủ nghĩa phương pháp (cổ, ít dùng): Người nhấn mạnh vào việc tuân theo một phương pháp hệ thống kỷ luật trong đời sống hoặc công việc.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) Giáo phái Giám : Liên quan đến đức tin, thần học, hoặc giáo hội của phong trào Giám .
    • phương pháp (cổ, ít dùng): Tuân theo một phương pháp chặt chẽ, hệ thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She is a devout Methodist and attends church every Sunday. ( ấy một tín đồ Giám ngoan đạo đi nhà thờ mỗi Chủ nhật.)
    • The Methodists built a new church in the community. (Các tín đồ Giám đã xây một nhà thờ mới trong cộng đồng.)
  • Tính từ:

    • He grew up in a Methodist family. (Anh ấy lớn lên trong một gia đình theo đạo Giám .)
    • The Methodist theology emphasizes personal faith and social service. (Thần học Giám nhấn mạnh đức tin cá nhân phục vụ xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Methodist connection": Mối liên hệ hoặc mạng lưới giữa các cá nhân, nhà thờ, hoặc tổ chức thuộc giáo phái Giám .
    • He found a job through the Methodist connection. (Anh ấy tìm được việc làm thông qua mối liên hệ trong giáo hội Giám .)
Biến thể từ liên quan
  • Methodism (danh từ): Đạo Giám , giáo phái Giám .

    • Methodism began as a revival movement within the Church of England. (Đạo Giám khởi đầu như một phong trào phục hưng trong Giáo hội Anh.)
  • Methodological (tính từ): (Thuộc về) phương pháp luận. (Lưu ý: Từ này liên quan đến "method" chứ không trực tiếp đến "Methodist" về tôn giáo).

Từ đồng nghĩa
  • Wesleyan (danh từ/tính từ): (Người) theo Wesley, (thuộc về) Wesley. Đây từ đồng nghĩa gần nhất, chỉ những người theo thần học của John Wesley, thường dùng thay thế cho "Methodist".
  • Protestant (danh từ): Tín đồ Tin Lành. (Từ rộng hơn, bao gồm Methodist).
Thành ngữ liên quan
  • The Methodist work ethic: Đạo đức làm việc của người Giám , thường ám chỉ sự chăm chỉ, kỷ luật tiết kiệm, gắn liền với ảnh hưởng của đạo Giám trong xã hội.
    • His success is often attributed to the Methodist work ethic instilled in him by his parents. (Thành công của anh ấy thường được cho nhờ đạo đức làm việc kiểu Giám được cha mẹ anh truyền dạy.)
danh từ
  1. người theo hội Giám

Từ đồng nghĩa