Nước khe, chè suối

Direct English translation

Stream water, brook tea.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ sự phối hợp tự nhiên, thanh sạch hài hòa giữa những thứ tinh khiết của núi rừng, gợi cảm giác tao nhã, mộc mạc. Cũng dùng để gợi lối sống ẩn dật, gần gũi thiên nhiên; ở dị bản này, “chè suốinhấn mạnh sắc thái hoang dã, dân dã hơnchè núi”.
English explanation
Refers to a pure, harmonious pairing of natural things, suggesting freshness, simplicity, and rustic elegance. It can also evoke a secluded life close to nature; in this variant, “stream teagives a more wild and rustic nuance than “mountain tea.”