Nắm đằng dọng, không ai nắm đằng lưỡi

Direct English translation

Hold the handle side; no one holds the blade side.

Equivalent English version

Better safe than sorry

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc biết nắm phần chắc, phần an toàn lợi để giữ thế chủ động, không để mình rơi vào chỗ nguy hiểm hay bị đối phương chế ngự. Cách nói dùngnắmdọngnhấn mạnh sự giữ chặt vào phần sống, không sắc bén, đối lập với phần lưỡi nguy hiểm.
English explanation
Refers to taking hold of the safe, advantageous part so as to remain in control and avoid being harmed or overpowered. In this wording, the emphasis falls on firmly holding the blunt back rather than the dangerous edge.