Neolithic

/,ni:ou'liθik/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) Thời kỳ đồ đá mới: Chỉ một giai đoạn cụ thể trong thời đại đồ đá, thường được coi giai đoạn cuối cùng, đặc trưng bởi sự phát triển của nông nghiệp, chăn nuôi, công cụ đá mài các khu định cư lâu dài.
    • Cổ xưa, lỗi thời (nghĩa bóng, ít dùng): Đôi khi được dùng một cách không trang trọng để mô tả thứ đó cực kỳ lạc hậu hoặc lỗi thời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Archaeologists discovered neolithic tools at the site. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra công cụ thời kỳ đồ đá mới tại địa điểm đó.)
    • The transition to a settled farming life was a key feature of the neolithic period. (Sự chuyển đổi sang cuộc sống định canh định cư một đặc điểm chính của thời kỳ đồ đá mới.)
    • His views on technology are positively neolithic! (Quan điểm của anh ta về công nghệ thật sự lỗi thời!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Neolithic Revolution": Cách mạng thời kỳ đồ đá mới, chỉ sự chuyển đổi lớn từ lối sống săn bắn hái lượm sang sản xuất lương thực (nông nghiệp chăn nuôi).
    • The Neolithic Revolution fundamentally changed human society. (Cách mạng thời kỳ đồ đá mới đã thay đổi căn bản xã hội loài người.)
Biến thể từ gần giống
  • Neolith (danh từ, hiếm): Một công cụ hoặc hiện vật từ thời kỳ đồ đá mới.
  • Neolithic Age (danh từ): Thời đại đồ đá mới, thường được viết hoa.
    • The Neolithic Age saw the first villages. (Thời đại đồ đá mới chứng kiến sự xuất hiện của những ngôi làng đầu tiên.)
Từ đồng nghĩa
  • New Stone Age (tính từ/danh từ): Thời đại đồ đá mới (nghĩa đen, đồng nghĩa trực tiếp).
  • Prehistoric (tính từ): Tiền sử (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả các thời kỳ trước đó).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "neolithic".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "neolithic".

tính từ
  1. (thuộc) thời kỳ đồ đá mới

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "Neolithic"