Newfoundland

/nju:'faundlənd/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Tên riêng):
    • Đảo Newfoundland: Một hòn đảo lớnphía đông Canada, trên Bắc Đại Tây Dương.
  2. Danh từ:
    • Giống chó Newfoundland: Một giống chó lớn, mạnh mẽ, bộ lông dày thường màu đen, nổi tiếng về trí thông minh khả năng bơi lội tuyệt vời. Giống chó này nguồn gốc từ đảo Newfoundland.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Tên riêng):

    • St. John's is the capital city of Newfoundland and Labrador. (St. John's thủ phủ của tỉnh Newfoundland Labrador.)
    • The island of Newfoundland has a rich fishing history. (Đảo Newfoundland một lịch sử đánh bắt phong phú.)
  • Danh từ (Giống chó):

    • Their Newfoundland is so gentle and good with children. (Chú chó Newfoundland của họ rất hiền lành tốt với trẻ con.)
    • Newfoundlands are often used in water rescue because of their swimming ability. (Chó Newfoundland thường được sử dụng trong cứu hộ dưới nước nhờ khả năng bơi lội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Newfoundland dog": Cụm từ đầy đủ chính thức để chỉ giống chó Newfoundland, thường được dùng để tránh nhầm lẫn với tên đảo.
    • The Newfoundland dog is known as the "gentle giant". (Giống chó Newfoundland được mệnh danh " khổng lồ hiền lành".)
Biến thể từ gần giống
  • Newfie (n, thân mật): Cách gọi thân mật, không trang trọng cho người hoặc chó đến từ Newfoundland.
    • He's a proud Newfie. (Anh ấy một người Newfoundland đầy tự hào.)
  • Newfoundland and Labrador: Tên chính thức của tỉnh bang của Canada, bao gồm đảo Newfoundland vùng đất liền Labrador.
Từ đồng nghĩa
  • Newfoundland dog (n): chó Newfoundland (từ đồng nghĩa chính xác cho nghĩa giống chó).
  • Newf (n, thân mật): cách viết tắt thân mật khác của "Newfie".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ riêng danh từ chỉ giống chó này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "Newfoundland")

danh từ
  1. giống chó niufalan ((cũng) newfoundland dog)

Từ đồng nghĩa