Ngân hàng tín dụng

Học thuật
Thân thiện
Ngân hàng tín dụng

Ngân hàng tín dụng cho một người nông dân vay tiền để mua hạt giống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổ chức tài chính hoạt động theo mô hình tín dụng: "Ngân hàng tín dụng" một định chế tài chính chuyên thực hiện các nghiệp vụ nhận tiền gửi, huy động vốn cho vay vốn (cấp tín dụng) theo các điều kiện lãi suất nhất định.
    • Tên gọi lịch sử của một hệ thống tổ chức tín dụng nông nghiệp tại Việt Nam thời thuộc địa: "Ngân hàng tín dụng" còn tên gọi chung cho các hội, tổ chức tín dụng được thành lậpĐông Dương đầu thế kỷ 20, chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, như một công cụ mở rộng ảnh hưởng tài chính của thực dân Pháp tới nông thôn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngân hàng tín dụng địa phương đang chính sách cho vay ưu đãi đối với hộ nông dân. (Tổ chức tín dụng địa phương đang chính sách cho vay ưu đãi đối với hộ nông dân.)
    • Hệ thống Ngân hàng tín dụng thời Pháp thuộc đã đánh dấu sự xâm nhập của tư bản Pháp vào kinh tế nông thôn Việt Nam. (Hệ thống tổ chức tín dụng thời Pháp thuộc đã đánh dấu sự xâm nhập của tư bản Pháp vào kinh tế nông thôn Việt Nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngân hàng tín dụng" với tư cách một thuật ngữ lịch sử: Khi được dùng trong văn cảnh lịch sử, cụm từ này thường chỉ cụ thể các tổ chức như Hội nông tín tương tế bản xứ, Hội Nông tín bình dân (Nông phố ngân hàng) hay Đông Dương Nông tín tương tế cuộc.
    • Nghiên cứu về hoạt động của Ngân hàng tín dụng giúp hiểu hơn chế bóc lột kinh tế thời kỳ thuộc địa. (Nghiên cứu về hoạt động của hệ thống tổ chức tín dụng nông nghiệp thời thuộc địa giúp hiểu hơn chế bóc lột kinh tế thời kỳ thuộc địa.)
Biến thể từ gần giống
  • Tổ chức tín dụng (n): Thuật ngữ hiện đại, rộng hơn, chỉ các định chế tài chính thực hiện một hoặc nhiều hoạt động ngân hàng.
  • Ngân hàng (n): Định chế tài chính thực hiện đầy đủ các hoạt động ngân hàng như nhận tiền gửi, cho vay, cung ứng dịch vụ thanh toán.
  • Quỹ tín dụng (n): Một loại hình tổ chức tín dụng thường quy mô nhỏ, phục vụ một cộng đồng cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Định chế tín dụng: Tổ chức chuyên về nghiệp vụ cho vay huy động vốn.
  • Hội tín dụng (trong bối cảnh lịch sử): Tên gọi các tổ chức tín dụng theo mô hình tương trợ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hoạt động của Ngân hàng tín dụng: Chỉ toàn bộ quá trình kinh doanh, vận hành của tổ chức này.
    • Hoạt động của Ngân hàng tín dụng tuân theo các quy định của Ngân hàng Nhà nước. (Hoạt động của tổ chức tín dụng tuân theo các quy định của Ngân hàng Nhà nước.)
Thành ngữ liên quan
  • Cánh tay nối dài của tư bản tài chính: Cụm từ thường được dùng để mô tả vai trò lịch sử của hệ thống Ngân hàng tín dụng trong việc giúp tư bản Pháp thâm nhập vào nông thôn.
    • Hệ thống Ngân hàng tín dụng thực chất cánh tay nối dài của tư bản tài chính Pháp vào làng xã Việt Nam. (Hệ thống tổ chức tín dụng nông nghiệp thời thuộc địa thực chất công cụ giúp tư bản tài chính Pháp thâm nhập vào làng xã Việt Nam.)
Ngân hàng tín dụng

Ngân hàng tín dụng cho một người nông dân vay tiền để mua hạt giống.

  1. Công ty tín dụng hùn vốn vay vốn của Ngân hàng Đông Dương theo lãi xuất 6%/năm, cho chủ điền bản xứ vay lại với điều kiện ruộng đất, lãi xuất 10%/năm. Bắt đầu hoạt động từ 1913 với tên gọi Hội nông tín tương tế bản xứ (Société indigène de crédit mutuel). Năm 1927, thành lập Hội Nông tín bình dân (Crédit populaire agricole) thường gọi là Nông phố ngân hàng. Năm 1933 ra đời tổ chức điều hành chung gọi là Đông Dương Nông tín tương tế cuộc (Office Indochinois de Crédit agricole mutuel). Ngân hàng tín dụng đã tiếp tay cho Ngân hàng Đông Dương với tới nông thôn