Nhăn nhó như khỉ Đông Triều
Direct English translation
Frowning like a Dong Trieu monkey.
Equivalent English version
Pulling faces
Giải thích tiếng Việt
Chỉ vẻ mặt nhăn nhó, cau có, khó coi hoặc làm bộ làm tịch một cách lố bịch. Thường dùng để chê người hay nhíu nhó, mặt mày khó đăm đăm.
English explanation
Used to describe someone with a sour, contorted, or affected facial expression that looks ridiculous. It is often said critically of a person who is constantly scowling or pulling faces.